Skip to content

Lệnh CLI / zenify

zenify

Binary dòng lệnh của ZenifyKit, chứa mọi lệnh workspace và plugin skill đi kèm.

Cú pháp

text
zenify

Tổng quan

zenify là binary duy nhất bạn cài. Nó mang các lệnh quản lý workspace, worktree, gate và tài liệu, đồng thời chứa plugin skill znf:* cho Claude Code. Cài đặt và bước đầu xem Cài đặtBắt đầu nhanh.

zenify <lệnh> --help để xem cú pháp của từng lệnh. Lệnh có ghi "dry-run mặc định" chỉ in kế hoạch cho tới khi bạn thêm --apply.

Lệnh liên quan

  • zenify analyze: Kiểm tra cơ học một cặp spec và plan trước khi code: coverage FR, marker còn sót, cấu trúc Brief.
  • zenify config: Kéo cấu hình chung của team từ knowledge store vào workspace theo một chiều.
  • zenify db-perf: Quét tĩnh một diff để tìm anti-pattern query DB, chia finding thành BLOCKING và ADVISORY.
  • zenify db-read: Đọc database dùng chung ở chế độ chỉ đọc, không bao giờ ghi và không in secret.
  • zenify docs: Nhóm lệnh cho docs layer: đồng bộ knowledge store và sinh trang tham chiếu.
  • zenify doctor: Kiểm tra sức khỏe môi trường ZenifyKit trên máy và báo từng mục đạt hay hỏng.
  • zenify down: Gỡ phần ZenifyKit đã cài vào máy và repo, giữ nguyên code, workspace và knowledge store.
  • zenify e2e: Nhóm lệnh cho journey E2E: lint chống test hời và chạy journey Playwright thật trong Docker.
  • zenify gate: Nhóm lệnh hỗ trợ contract gate, bước quét cross-repo khi bạn chạm tài nguyên chung.
  • zenify guard: Nhóm lệnh cho git-guard, hook chặn commit, push và merge vào branch deploy.
  • zenify hotfix: Nhóm lệnh hỗ trợ hotfix, hiện có một lệnh con in base ref đã resolve.
  • zenify migrate: Gom các repo đang nằm rải ở gốc workspace vào một thư mục con theo layout chuẩn của team.
  • zenify observe: Nhóm lệnh theo dõi phiên Claude Code: số lần dispatch subagent và lượng tool output.
  • zenify release-note: Ghi một commit ghi chú release mang metadata rủi ro, để release report đọc sau.
  • zenify release-report: Sinh báo cáo rủi ro cho một release từ lịch sử git của mọi repo trong workspace.
  • zenify review-log: Xem tổng hợp các lần review của /znf:review đã ghi lại trên máy bạn.
  • zenify rules: Nhóm lệnh kiểm tra rule team, hiện có lệnh lint ngôn ngữ cho file agent đọc.
  • zenify secret-scan: Quét một cây thư mục để tìm secret bị lộ, dùng trong CI và kiểm tra tay trước khi push.
  • zenify skills: Nhóm lệnh quản lý plugin skill znf và bộ coding skill theo repo.
  • zenify spec: Nhóm lệnh soi vòng đời spec và registry contract, đọc từ knowledge store.
  • zenify standards: Kiểm tra mỗi FR trong spec có một test thật trên đĩa mà plan đã khai.
  • zenify up: Onboard máy vào workspace: clone repo, ghi cấu hình, gắn hook và skill, chuẩn bị knowledge store.
  • zenify update: Nâng cấp binary ZenifyKit lên bản mới nhất bằng đúng kênh đã cài, hoặc chỉ kiểm tra có bản mới.
  • zenify version: In phiên bản binary ZenifyKit đang chạy.
  • zenify visual: Nhóm lệnh visual regression: chụp từng route và so với ảnh baseline đã commit.
  • zenify wt: Nhóm lệnh quản lý worktree theo slug: tạo, liệt kê, gỡ, dọn, kèm port và môi trường dev riêng cho từng task.