Appearance
Lệnh CLI / zenify release-report
zenify release-report
Sinh báo cáo rủi ro cho một release từ lịch sử git của mọi repo trong workspace.
Cú pháp
text
zenify release-report [N] [flags]Khi nào dùng
Trước khi deploy một release, hoặc bất kỳ lúc nào bạn muốn xem release đang hình thành gồm những thay đổi gì.
Kết quả
Lệnh chỉ đọc git và ghi một file markdown R<N>.md vào thư mục releases của knowledge store, rồi in đường dẫn file. Không truyền N thì lệnh lấy số release lớn nhất tìm thấy trong các repo. Không tìm được N thì lệnh báo và kết thúc bình thường.
Mỗi dòng trong báo cáo lấy metadata từ commit ghi chú của zenify release-note. Thay đổi có trong release nhưng chưa có trên staging được đánh dấu là regression.
Cờ
| Cờ | Ý nghĩa |
|---|---|
--unreleased | Ghi bản xem trước của release đang hình thành, từ release mới nhất tới staging, ra unreleased.md. |
--out-dir | Thư mục ghi báo cáo. Mặc định thư mục releases của knowledge store. |
--workspace | Thư mục workspace. Mặc định thư mục hiện tại. |
--no-fetch | Không fetch, dùng ref local. |
--verbose | Hiện cả commit chore và chi tiết từng commit. |
Ví dụ
bash
zenify release-report 42
zenify release-report --unreleasedLệnh liên quan
- zenify: Binary dòng lệnh của ZenifyKit, chứa mọi lệnh workspace và plugin skill đi kèm.